Model
|
IP 7131
|
|
Môi trường hoạt động
|
Trong nhà có dây
|
|
Thông số hệ thống
|
CPU: VVTK-1000 SoC
Rom: 4MB flash rom
Ram: 32MB, SDRAM
Embedded OS: linux 2.4
|
|
Ống kính
|
CS mount, f=4.0 mm, F2.0
|
|
Tốc độ màn chắn
|
1/60 giây đến 1/15000 giây
|
|
Màn cảm ứng
|
¼” CMOS senser với độ phân giải VGA
|
|
Độ nhạy sáng
|
0.1 lux / F1.6
|
|
Chuẩn video
|
- Chuẩn nén: MPEG-4, JPEG
- Tốc độ ảnh lên đến 30/25 fps với khung hình 640 x 480
- Theo dõi qua mạng 3G
|
|
Chuẩn hình ảnh
|
- Có thể điều chỉnh kích thước ảnh, chất lượng ảnh và tốc độ bít
- Có ngược hình và gương
- Điều chỉnh độ sáng, độ tương phản…
- AGC, AWB, AES
- Hỗ trợ tạo mặt nạ ảnh
|
|
Audio
|
- Chuẩn nén: GSM-AMR
- Tốc độ bít 4.75kbps đến 128kbps
- Có microphone
- Hỗ trợ mic cắm ngoài
- Có chế độ tắt tiếng
|
|
Network
|
- 10/100 Mbs Ethernet, RJ45
- Giao thức: Ipv5, TCP/IP, HTTP, UpnP, RTSP/RTP/RTSP, IGMP, SMTP, FTP,
DHCP, NTP, DNS, DDNS và PPPoE
|
|
Báo động và quản lý sự kiện
|
- Hỗ trợ 3 vùng nhận dạng chuyển động
- Phương thức thông báo sự kiện: HTTP, SMTP, hoặc FTP
|
|
Bảo mật
|
- username và password bảo vệ
- Lọc địa chỉ IP
|
|
Số người sử dụng
|
Hỗ trợ tối đa 10 clients
|
|
Kích thước
|
177 mm x 96,2 mm x 47,4 mm
|
|
Trọng lượng
|
276 g
|
|
LED báo hiệu
|
- Đèn báo hiệu nguồn
- Đèn báo hiệu kết nối mạng
|
|
Nguồn
|
- 12V DC
- Công suất tối đa: 4,4 W
- Nguồn qua mạng ethernet 802.3af
|
|
Đạt các chuẩn chất lượng
|
CE, LVD, FCC, VCCI
|
|
Môi trường hoạt động
|
- Nhiệt độ:00 ~ 500C
- Độ ẩm: 20% ~ 80%
|
|
Yêu cầu thiết bị xem
|
- Hệ điều hành: microsoft windows 2000/XP/Vista
- Trình duyệt: Internet Explorer6 hoặc cao hơn
- Điệ thoại : hỗ trợ 3G
- Real player: 10.5 hoặc cao hơn
- Quick time: 6.5 hoặc cao hơn
|
|
Phần mềm
|
- Installation wizard 2
- Phần mềm ghi hình 16 kênh
- Hỗ trợ upgrate firmware
|
|
Chân đế
|
có
|
|
Bảo hành
|
12 tháng |